Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Lê Văn Thử”.
- Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H5 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thùy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/7/1988 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Lê văn thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M360 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 12 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc, Điểm cao 722