Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Lê Văn Thừa”.

  1. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thuần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thuần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Liễu - Kiễn An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: An Lộc - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C50 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/06/1962 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1948 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thừa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 5/4/1968