Tìm thấy 474 hồ sơ cho “Lê Văn Thụ”.

  1. Lê Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H10 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thuỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 26 · Lô 4 · Khu 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/11/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/05/1972 Quê quán: Quảng Tiến- Quảng Xương- Thanh Hóa An táng tại: NT bắc Kon Tum (23-90)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 171 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/1983 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 12 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc, Điểm cao 722
  4. Lê Văn Thu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Yên Thái - Thanh Hoá Hy sinh: 2/9/1978 3825
  5. Lê Văn Thư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Tân Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 27/02/1984 3840
→ Xem cả 26 người trong các danh sách