Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Lê Văn Thỏa”.
- Lê Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 575 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 4 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T116 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê văn Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê văn Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lũng hoà, Xã Lũng Hoà, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 165 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoại Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thỏa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thành, Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 10/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)09 mộ 7 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 751; Khối 0
- Lê Văn Thỏa E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Xóm Lai, Hoàng Phú, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô
- Lê Văn Thọa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Lũng Hòa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1970 Mai táng ban đầu: , Hàng 3; Ô 1; Số 13; Khối 0
- Lê Văn Thỏa Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Xóm Lai, Hoàng Phú, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô