Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Lê Văn Thọ”.

  1. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thơm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 1 - Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thổi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Văn Thô E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Lý Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 05/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
  3. Lê Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Định Tiên - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Lê Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Minh Tân - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000