Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Lê Văn Thọ”.

  1. Lê Văn Thổi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 808 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thoáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thoảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H3 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1948 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 175 · Hàng 8P Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1961 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lũng hoà, Xã Lũng Hoà, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô LE2 · Khu KE Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Văn Thô E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Lý Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 05/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
  3. Lê Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Định Tiên - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Lê Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Minh Tân - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000