Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Lê Văn Thọ”.
- Lê Văn Thỏn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/6/1947 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thống Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thời Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Thoát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 48 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 430 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thống Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Thống Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Thô E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Lý Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 05/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Định Tiên - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Minh Tân - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000