Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Lê Văn Thỉnh”.

  1. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/9/1985 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E88 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thịnh - Hữu Dũng - Lạng Sơn Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tình Nguyên - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.05.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghĩa Lộ - Yên Đức - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/1/1969