Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Lê Văn Thỉnh”.

  1. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1961 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1141 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 275 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1961 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 19 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 178 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/5/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 357 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 173 · Khu 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thịnh - Hữu Dũng - Lạng Sơn Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tình Nguyên - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.05.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghĩa Lộ - Yên Đức - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/1/1969