Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Văn Thập”.

  1. Lê Văn Thập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T388 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thập Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thập Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đồng Quan, Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Nt E2 F10 đông Ban Mê Thuột 3km Hàng 10; Ô 2; Số 71; Khối 1