Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Thận”.

  1. Lê văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 123 · Lô 19 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H2 · Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H15 · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H6 · Khu B5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M40 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu B6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bảy Núi, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1975 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ, Lệ Thủy, Lệ Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Ô Môn, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hiệp Hưng, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000. Tọa độ (80-40)08
  2. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Khê Râm Nao, huyện Ho Kon Tum, tọa độ 80-40-9