Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Thận”.
- Lê Văn Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE Xem chi tiết →
- Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM298 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
- Lê Văn Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 118 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 58 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1981 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1976 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Thăn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1966 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/11/1972 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/8/1953 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000. Tọa độ (80-40)08
- Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Khê Râm Nao, huyện Ho Kon Tum, tọa độ 80-40-9