Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Thận”.
- Lê Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 190 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1984 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 660 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 236 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000. Tọa độ (80-40)08
- Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Khê Râm Nao, huyện Ho Kon Tum, tọa độ 80-40-9