Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Thận”.

  1. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 9/5/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1544 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 87 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 460 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 3B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thành Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 106 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 412 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a18 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000. Tọa độ (80-40)08
  2. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Khê Râm Nao, huyện Ho Kon Tum, tọa độ 80-40-9