Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Thận”.

  1. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 109 · Khu B9 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 130 · Khu B10 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 11 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thảnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 77 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 97 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1947 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 29 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000. Tọa độ (80-40)08
  2. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Khê Râm Nao, huyện Ho Kon Tum, tọa độ 80-40-9