Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Thận”.

  1. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 250 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 120 · Khu A10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 395 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 21 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000. Tọa độ (80-40)08
  2. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Khê Râm Nao, huyện Ho Kon Tum, tọa độ 80-40-9