Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Thận”.

  1. Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/04/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thăn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 3L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Lê văn thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 · Khu M3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 365 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/8/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 190 · Khu 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000. Tọa độ (80-40)08
  2. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Khê Râm Nao, huyện Ho Kon Tum, tọa độ 80-40-9