Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Lê Văn Thảo”.
- Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 415 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- lê Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên Hy sinh: 3/1966
- Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 05/02/1966