Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Lê Văn Thảo”.

  1. Lê văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 4E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 395 · Lô B · Khu C Hội Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/8/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  10. lê văn thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 58 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2a Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1389 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên Hy sinh: 3/1966
  2. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 05/02/1966