Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Lê Văn Thảo”.

  1. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3911 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 381 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng A · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 164 · Hàng 8 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1983 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên Hy sinh: 3/1966
  2. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 05/02/1966