Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lê Văn Thạc”.

  1. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 6/10/1953 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Thạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/10/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1076 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3403 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/8/1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1953 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 321 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 280 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 195 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thạc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Phong, Hà Bắc
  2. Lê Văn Thạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Trung- Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An (28-86)09 Plei Grao Kla mộ 3
  3. Lê Văn Thạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Trung- Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An (28-86)09 Plây Grao Kla mộ 6
  4. Lê Văn Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Hiệp- Thanh Trì- Hy sinh: 18/6/1969