Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lê Văn Thạc”.

  1. Lê Văn Thạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 245 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Thác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Định Liêm - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1114 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 68 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 99 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 340 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thạc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Phong, Hà Bắc
  2. Lê Văn Thạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Trung- Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An (28-86)09 Plei Grao Kla mộ 3
  3. Lê Văn Thạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Trung- Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An (28-86)09 Plây Grao Kla mộ 6
  4. Lê Văn Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Hiệp- Thanh Trì- Hy sinh: 18/6/1969