Tìm thấy 474 hồ sơ cho “Lê Văn Thư”.

  1. Lê Văn Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 D50 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thừa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân khí KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/06/1962 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thướng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/04/1975 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E207 F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địch vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Nhị Mỹ - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1949 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thanh Cứu quốc GC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 232 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thưa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương Quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1948 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 12 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc, Điểm cao 722
  4. Lê Văn Thu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Yên Thái - Thanh Hoá Hy sinh: 2/9/1978 3825
  5. Lê Văn Thư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Tân Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 27/02/1984 3840
→ Xem cả 26 người trong các danh sách