Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Lê Văn Thơi”.

  1. Lê Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Đội 9-Đường Lâm - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3798 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thời Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thoi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thổi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 808 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô LE2 · Khu KE Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thời Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đội 9-Đường Lâm - Hà Tây Hy sinh: 18/09/1978 3798
  2. Lê Văn Thới Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Lê Văn Thời Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Văn Thới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1968
  5. Lê Văn Thời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Tường- Yên Sơn Hy sinh: 2/11/1969 Mộ 37, NT Ban 1. v.1
→ Xem cả 7 người trong các danh sách