Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Lê Văn Thơ”.

  1. Lê Văn Thoé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 575 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 423 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 284 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 130 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thơm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 732 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. lê Văn Thao(Thoả) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 130 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 4 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T116 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng