Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Lê Văn Thơ”.

  1. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/9/1966 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D33 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1981 Quê quán: Tam Quan Bắc - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1150 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thót Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 689 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng