Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Lê Văn Thơ”.

  1. Lê Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 187 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 397 · Lô B · Khu C Hội Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 24563 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1948 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1383 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 124 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  17. Lê văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 589 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/7/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng