Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Lê Văn Thơ”.

  1. Lê Văn Thoong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thoát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 48 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 430 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thống Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thống Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thổi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 808 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thoáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thoảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H3 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1948 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 175 · Hàng 8P Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1961 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng