Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Lê Văn Thơ”.

  1. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thới Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 306 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 345 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 6a Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thoạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 186 · Khu D1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thoả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng