Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Lê Văn Thông”.

  1. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thống Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  6. Lê văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H2 · Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thông Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 13/08/1988 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Minh Hòa - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Hoàng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thống Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 19/03/1949 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 14/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Lê Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quang Phú - Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 2 - Gia Lai
  3. Lê Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Goay, A3, Khu 7 - Gia Lai