Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Lê Văn Thình”.
- Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 187 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thình Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 27/1/1945 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lê văn Thịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/11/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 86 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: .. - Bình Thường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 Quê quán: Diễn Yên - Diên Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thịnh - Hữu Dũng - Lạng Sơn Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tình Nguyên - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.05.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghĩa Lộ - Yên Đức - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/1/1969