Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Lê Văn Thìn”.

  1. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 494 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 22/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: T Lăng - T Uyên - Quảng Nam Đơn vị: H1 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1964 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1967 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 5/7/1967
  2. Lê Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung An - Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bắc Giã - Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc 722
  4. Lê Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1973