Tìm thấy 582 hồ sơ cho “Lê Văn Thân”.

  1. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42206 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1175 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 182 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 277 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 25 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 725 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 33 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Chương Xá- Cẩm Khê- Phú Thọ Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 181 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 7 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000. Tọa độ (80-40)08
  2. Lê Văn Thận Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Khê Râm Nao, huyện Ho Kon Tum, tọa độ 80-40-9
  3. Lê Văn Thận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Mạc, Tam Điệp, HSB Hy sinh: 15/12/1978
  4. Lê Văn Thận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thái Bình- Tiền Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  5. Lê Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiên Ky- Gia Lâm- Hy sinh: 25/1/1969
→ Xem cả 6 người trong các danh sách