Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Văn Tháp”.
- Lê Văn Thập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T388 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu L Xem chi tiết →
- Lê Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3644 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thập Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thập Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đồng Quan, Thăng Long, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: Nt E2 F10 đông Ban Mê Thuột 3km Hàng 10; Ô 2; Số 71; Khối 1
- Lê Văn Thập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thủy dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 3644
- Lê Văn Tháp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Đô- Thiệu Dô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 8/1/1965 Cách Lao Thanh 1h Về hướng Tây
- Lê Văn Thập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cộng Hòa- Văn Phú- Sơn Dương Hy sinh: 19/01/1974 (34-92)05 NTD24 Số 12
- Lê Văn Thập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Phú- Vân Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú (35-95)08 Nghĩa trang d24 mộ 20