Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Lê Văn Tháo”.

  1. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Tân Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thị Trấn Văn điển - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. lê Văn Thao(Thoả) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 130 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thảo (Hoà) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Hàng Đài TN · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thảo (Hoà) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: Hải Quy - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên Hy sinh: 3/1966
  2. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 05/02/1966
  3. Lê Văn Thảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 05/02/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 2 (Ia Răng giữa T15 đi T16, Gia Lai)
  4. Lê Văn Thảo Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 05/02/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 2 (Ia Răng giữa T15 đi T16, Gia Lai)
  5. Lê Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đan Lệ - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 1966
→ Xem cả 18 người trong các danh sách