Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Lê Văn Thái”.

  1. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thái Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu X Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 55 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1979 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 53 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Xuân Sơn, Xuân Thọ, Xuân Thọ Đơn vị: Chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Thái” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.