Tìm thấy 1.432 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Kiên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Kiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ly Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lô Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lầu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu G Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Minh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mài Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Méo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 44 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →