Tìm thấy 1.432 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. lê Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. lê văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Văn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. LÊ VĂN SÂM Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: XUÂN HOA - NGHI XUÂN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D BỘ - D9 - E266 - F41 A An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 143 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN SÂM
  7. Lê Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Quốc gia tự vệ cuộc xã Tân Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghi Hóa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C 2 - D 3 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Lễ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Trần Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Lê Văn An Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Biện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chuyển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →