Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 478 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 94 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 486 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1982 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 36 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hóa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 479 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thành. Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/1/1982 Quê quán: Bình Định - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1981 Quê quán: Hoàng Hoà - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Khu điện Biên - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chuyển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/02/1984 Quê quán: Hoằng Hải - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Hoàng Tùng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1985 Quê quán: Hoằng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →