Tìm thấy 1.432 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Loãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28-11-1969 Quê quán: Thọ Lập, Thọ Xuân, Thanh Hóa An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước H11-E81, A1,3,3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Thăng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/04/1964 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phố Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/09/1966 Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Lô D Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28-6-1968 Quê quán: Hoà Lợi, Châu Thành, Bình Dương Đơn vị: E814 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1, 5, 30 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hữu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà Khương - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lom Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Thanh hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →