Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 92 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Xược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. lê Thị Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. lê Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1984 Quê quán: Lệ Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1981 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →