Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hóa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Cược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Phú Lễ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Phù Lễ - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Ngưa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Phú Lệ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Nêu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/01/1984 Quê quán: Phó Lệ - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Đoái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Phú Lê - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1985 Quê quán: Phú Lễ - Quang Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 173 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 144 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/03/1966 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 352 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Thương Nghi - Nghi Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D5 - E28 - Đoàn 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: NN:8 - 65 - 270 - 1719 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D3 - E1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn (Hoạch) Ba Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →