Tìm thấy 1.432 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1979 Quê quán: Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- ứng Văn Lệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/06/1984 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: D3 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
Lê Quang Công
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: 29/4/1972
Quê quán: Vân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: C16 - E9 - F304
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Lê Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1982 Quê quán: Đông Nam - Đông Triệu - Thanh Hóa Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Ly Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Ty Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: xóm 10 - Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: K1 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1985 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Đảm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 - E31 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Vân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 28/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →