Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2943 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/6/1985 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2986 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3038 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Đông Tan - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3086 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/4/1984 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3172 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thép Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Trúc Lâm- Tỉnh Gia- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 27 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Tân Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3840 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4329 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/03/1984 Quê quán: Đông Yên - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4587 Xem chi tiết →
  10. ứng Văn Lệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/06/1984 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2053 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quảng Lê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Diễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Non Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →