Tìm thấy 1.432 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tiến Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Lài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Song Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Câm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Then Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Vân An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/11/1965 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lạp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: BT - C6 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - E724 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1980 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D5 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Quảng Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E260 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Xiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Đông Thi - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: NN:12 - 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →