Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Đình Liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn ạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1976 Quê quán: Nghi Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Yên Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Xuân Tứ- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 89 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Cách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 56 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Cây Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 42 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/06/1983 Quê quán: Xuân hưng - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1618 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 191 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Phú Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1821 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1860 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: Mậu Hân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1868 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Kiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Nga Thùy - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1911 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2372 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Lương sơn - Trường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2373 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Thọ dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2374 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2579 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Yên Lâm- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 158 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Tân phú - Lương Ngọc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2648 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2905 Xem chi tiết →