Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 49 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Triệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1963 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 03/05/1988 Quê quán: TT Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42206 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Út Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M300 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M182 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Qui Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1973 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1973 Quê quán: Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1501 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1973 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →