Tìm thấy 1.432 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tằm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1973 Quê quán: Yên Khương - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Uý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Ân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Đa - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/8/1982 Quê quán: Tượng Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Đúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Đình Liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn ạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1976 Quê quán: Nghi Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đức Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Yên Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: Mậu Hân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1868 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2372 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Lương sơn - Trường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2373 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Thọ dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2374 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2943 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/6/1985 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2986 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Đông Tan - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3086 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/4/1984 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3172 Xem chi tiết →