Tìm thấy 1.432 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/12/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 387 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - Bộ Tư Lệnh - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. LÊ VĂN PHƯƠNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03-09-1966 Quê quán: Tư Thang, Nông Cống, Thanh Hoá An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN PHƯƠNG
  10. Lê Văn Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/05/1972 Quê quán: Quảng Tiến- Quảng Xương- Thanh Hóa An táng tại: NT bắc Kon Tum (23-90)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/03/1985 Quê quán: Vân Hà - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Hồng Quang
  13. Lê Hữu Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Sĩ Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Vạn thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/05/1966 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Đông hải - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cay Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →