Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Phương Nghiệp - Nghi Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Quang Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1979 Quê quán: Đông khê - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/03/1984 Quê quán: Đông Yên - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Xùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1978 Quê quán: Quân Hiền - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Ngọc linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn ổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê văn Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Hà Lai - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1977 Quê quán: Xuân lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. ứng Văn Lệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/06/1984 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/12/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 387 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →