Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1971 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/07/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/03/1985 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Kỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/07/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/06/1971 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3574 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1979 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3573 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 51 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 162 Xem chi tiết →