Tìm thấy 1.432 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 36 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 246 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 131 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 173 · Hàng 20 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Lê văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Lê văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Lê văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Lấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Lê văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 200 · Hàng 22 · Khu b Xem chi tiết →
  10. Lê văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Lê văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Quynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3045 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1982 Quê quán: Hoàng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D30 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Thnh Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Biền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 43 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Hà Thía - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Tân Thạch - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Xuân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →